Thủ tục thẩm định cấp Giấy chứng nhận đầu tư
thực hiện dự án không gắn với thành lập doanh nghiệp
1. Trình tự thực hiện thủ tục:
• Bước 1 - Chủ đầu tư thực hiện dự án nộp hồ sơ tại 1 cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư;
• Bước 2 - Sau khi kiểm tra hồ sơ hợp lệ bộ phận tiếp nhận hồ sơ vào sổ theo dói và viết biên nhận hẹn ngày trả kết quả cho chủ đầu tư;
• Bước 3 - Chủ đầu tư trực tiếp đến nhận kết quả tại 1 cửa của Sở KH&ĐT theo giấy biên nhận hẹn ngày trả kết quả.
2. Cách thức thực hiện:
Liên hệ trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính Sở Kế hoạch Đầu tư.
Địa chỉ: Số 15, Trần Phú, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Điện thoại: (0351) 385 4320
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a. Thành phần hồ sơ:
• Giấy đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư;
• Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh;
• Quyết định thành lập và một trong cỏc giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp của chủ đầu tư đối với dự án không thuộc diện thẩm tra;
• Đối với dự án thuộc diện thẩm tra chủ đầu tư phải có thêm bản giải trình kinh tế - kỹ thuật;
• Đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện có thêm bản giải trình khả năng đáp ứng điều kiện của dự án đầu tư;
• Đối với ngành nghề pháp luật quy định phải có vốn pháp định có thêm văn bản xác nhận vốn pháp định;
• Đối với trường hợp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề.
b. Số bộ hồ sơ: 01 bộ đối với dự án không thuộc diện thẩm tra; 08 bộ đối với dự án thuộc diện thẩm tra.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án không thuộc diện thẩm tra; 25 ngày làm việc đối với dự án thuộc diện thẩm tra;
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhà đầu tư (tổ chức/cá nhân)
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
• Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh;
• Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu tư
• Cơ quan phối hợp (nếu có): Các sở: Xây dựng, Công thương, Tài nguyên và môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành khác đối với dự án liên quan đến chuyên ngành (Đối với dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra).
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đầu tư
8. Lệ phí (nếu có): Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu đơn, tờ khai theo quy định của Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tại Việt Nam (xem mẫu Giấy đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư tại Phụ lục I-1).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
• Luật Đầu tư
• Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
• Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
• Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
• Nghị định số 24/2007/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
• Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tại Việt Nam.
• Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tại Việt Nam.